Cập nhật 2023: Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TP.HCM (IUH) Mới Nhất 2023

Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh (IUH) dự kiến tuyển sinh hệ đại học năm 2023 hơn 8.000 chỉ tiêu với 4 phương thức. Trong đó, xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc Gia chiếm 50% chỉ tiêu. Vậy điểm chuẩn IUH năm 2023 bao nhiêu? Có cao hơn so với năm trước? Xem chi tiết trong bài viết dưới đây.

Cập nhật điểm chuẩn IUH mới nhất 2023
Cập nhật điểm chuẩn IUH mới nhất 2023

I. Sơ lược về trường đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh

Trường đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh, trực thuộc Bộ Công Thương là một trong những trường có chất lượng đào tạo tốt, lâu đời tại TP. Hồ Chí Minh. Năm 2016, IUH được vinh danh là trường đầu tiên ở khu vực phía Nam, cũng là 1 trong 5 trường đại học đầu tiên trong cả nước đạt chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục cấp quốc gia.

II. Điểm chuẩn IUH 2023

1. Điểm chuẩn xét theo học bạ

T.S Nguyễn Trung Nhân – trưởng phòng đào tạo trường UEL chia sẻ: Ngành có điểm chuẩn cao nhất trong phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT là 29 điểm. Chi tiết bảng điểm tham khảo dưới đây:

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
I. Bậc đại học hệ chính quy chương trình đại trà
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01; C01; D01; D96 29.0

Ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303 A00; A01; C01; D90 26.0

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302 A00; A01; C01; D90 23.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; A01; C01; D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; C01; D90 25.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; C01; D90 24.5
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; C01; D90 23.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00; A01; C01; D90 22.0
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D90 22.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 A00; A01; C01; D90 21.0
Công nghệ dệt, may 7540204 A00; A01; C01; D90 22.0
Thiết kế thời trang 7210404 A00; A01; C01; D90 24.5

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 4 ngành và 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201 A00; A01; C01; D90 27.5

Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 3 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược

7510401 A00; B00; D07; C02 22.0
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; D90 25.0
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497 A00; B00; D07; D90 23.0

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106 A00; B00; D07; D90 23.75

Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ

7420201 A00; B00; D07; D90 26.0

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 2 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850103 A01; C01; D01; D96 21.0

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 2 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường

7850101 B00; C02; D90; D96 21.0

Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán

7340301 A00; A01; D01; D90 26.0
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01; D90 26.5

Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201 A00; A01; D01; D90 27.25

Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101 A01; C01; D01; D96 27.0
Marketing 7340115 A01; C01; D01; D96 28.5
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810103 A01; C01; D01; D96 25.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

7510301 A00; A01; C01; D90 24.0
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D90 27.0
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D96 25.5
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; D01; D96 28.25
Luật quốc tế 7380108 A00; C00; D01; D96 26.25
Dược học 7720201 A00; B00; D07; C08 27.5
II. Bậc đại học hệ chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

7510301C A00; A01; C01; D90 23.0

Nhóm ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303C A00; A01; C01; D90 24.5

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302C A00; A01; C01; D90 21.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00; A01; C01; D90 23.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00; A01; C01; D90 23.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00; A01; C01; D90 23.5
Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00; A01; C01; D90 22.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00; A01; C01; D90 24.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206C A00; A01; C01; D90 21.0

Nhóm ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin

7480201C A00; A01; D01; D90 26.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401C A00; B00; D07; C02 21.0
Công nghệ thực phẩm 7540101C A00; B00; D07; D90 23.0

Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ

7420201C A00; B00; D07; D90 23.0

Kế toán

7340301C A00; A01; D01; D90 24.0
Kiểm toán 7340302C A00; A01; D01; D90 24.0
Kinh doanh quốc tế 7340120C A01; C01; D01; D96 26.0
Marketing 7340115C A01; C01; D01; D96 26.0

Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201C A00; A01; D01; D90 25.0

Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101C A01; C01; D01; D96 25.0
Luật kinh tế 7380107C A00; C00; D01; D96 26.0
Luật quốc tế 7380108C A00; C00; D01; D96 23.0

Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q A00; A01; D01; D96 23.0

Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q

A00; A01; D01; D96

23.0
III. Chương trình liên kết quốc tế 1 + 3, 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
Quản trị kinh doanh 7340101K A01; C01; D01; D96 25.0
Marketing 7340115K A01; C01; D01; D96 26.0
Kinh doanh quốc tế 7340120K A01; C01; D01; D96 26.0
Kế toán 7340301K A00; A01; D01; D90 24.0
Tài chính ngân hàng 7340201K A00; A01; D01; D90 25.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K B00; C02; D90; D96 21.0
Ngôn ngữ Anh 7220201K D01; D14; D15; D96 25.5
Khoa học máy tính 7480101K A00; A01; D01; D90 26.0

2. Điểm chuẩn xét bằng phương thức thi ĐGNL

Đối với điểm thi xét theo kết quả thi ĐGNL, điểm cao nhất thuộc về ngành Kinh doanh quốc tế với 900 điểm. Xem cụ thể trong bảng điểm dưới đây:

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển
I. Bậc đại học hệ chính quy chương trình đại trà
Kinh doanh quốc tế 7340120 900

Ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303 800

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302 660
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 800
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 750
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 780
Công nghệ chế tạo máy 7510202 700
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 800
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 650
Kỹ thuật xây dựng 7580201 670

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 690
Công nghệ dệt, may 7540204 650
Thiết kế thời trang 7210404 700

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 4 ngành và 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201 850

Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 3 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược

7510401 670
Công nghệ thực phẩm 7540101 700
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497 660

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106 650

Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ

7420201 720

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 2 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850103 680

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 2 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường

7850101 680

Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán

7340301 765
Kiểm toán 7340302 790

Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201 785

Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101 800
Marketing 7340115 830
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810103 750

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

7510301 760
Thương mại điện tử 7340122 810
Ngôn ngữ Anh 7220201 720
Luật kinh tế 7380107 800
Luật quốc tế 7380108 750
Dược học 7720201 830
II. Bậc đại học hệ chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

7510301C 660

Nhóm ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303C 720

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302C 650
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C 700
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C 680
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C 680
Công nghệ chế tạo máy 7510202C 655
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C 730
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206C 660

Nhóm ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin

7480201C 765

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401C 650
Công nghệ thực phẩm 7540101C 665

Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ

7420201C 665

Kế toán

7340301C 650
Kiểm toán 7340302C 660
Kinh doanh quốc tế 7340120C 720
Marketing 7340115C 700

Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201C 670

Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101C 675
Luật kinh tế 7380107C 680
Luật quốc tế 7380108C 665

Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q 675

Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q 675
III. Chương trình liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
Quản trị kinh doanh 7340101K 675
Marketing 7340115K 700
Kinh doanh quốc tế 7340120K 720
Kế toán 7340301K 650
Tài chính ngân hàng 7340201K 670
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K 680
Ngôn ngữ Anh 7220201K 720
Khoa học máy tính 7480101K 700

Nguồn: Báo Tuổi Trẻ

3. Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT QG 2023

Điểm chuẩn theo phương thức thi THPT QG năm 2023 của trường đại học Công Nghiệp được công bố chính thức vào ngày 22/8/2023. Cao nhất là 26 điểm cho nhóm ngành Kinh doanh quốc tế, cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành/ Chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng truyển

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ

7340101

Quản trị kinh doanh bao gồm 03 chuyên ngành: Quan trị kinh doanh;

A01, C01, D01, D96

24.25

7340115

Marketing

A01, C01, D01, D96

25.00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:

– Quản trị dịch vụ du lịch;

– Quản trị khách sạn;

– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

A01, C01, D01, D96

22.00

7340120

Kinh doanh quốc tế

A01, C01, D01, D96

26.00

7340120

Thương mại điện tử

A01, C01, D01, D90

24.75

7340201

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp.

A00, A01, D01, D96

23.75

7340301

Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán.

A00, A01, D01, D96

22.75

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01, D96

22.50

7380107

Luật kinh tế

A00, C00, D01, D96

23.75

7380108

Luật quốc tế

A00, C00, D01, D96

22.00

7510201

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

A00, A01, C01, D90

22.25

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, C01, D90

20.50

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D90

23.75

7510205

Công nghê kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D90

23.75

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, C01, D90

19.00

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

A00, A01, C01, D90

23.50

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

A00, A01, C01, D90

21.00

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.

A00, A01, C01, D90

20.75

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, C01, D90

23.25

7720201

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vững.

A00, A01, D01, D90

25.25

7720201

Dược học

A00, B00, D07, C08

23.00

7510401

Công nghệ hoá học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hoá học; Hoá dược; Kỹ thuật hoá phân tích.

A00, B00, D07, C02

19.00

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, D90

19.25

7420201

Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ.

A00, B00, D07, D90

22.00

7540106

Đảm bảo chất lượng mà an toàn thực phẩm

A00, B00, D07, D90

19.00

7720497

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

A00, B00, D07, D90

19.00

7210404

Thiết kế thời trang

A00, C01, D01, D90

22.75

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, C01, D01, D90

19.00

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, C01, D90

19.00

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, C01, D90

19.00

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

B00, C02, D90, D96

19.00

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00, C02, D90, D96

19.00

7850103

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A01, C01, D01, D96

19.00

7220201

Ngôn ngữ anh

D01, D14, D15, D96

22.50

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

7340101C

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng.

A01, C01, D01, D96

21.25

7340115C

Marketing

A01, C01, D01, D96

22.25

7340120C

Kinh doanh quốc tế

A01, C01, D01, D96

23.00

7340201C

Tài chính ngân hành gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp.

A00, A01, D01, D96

21.50

7340301C

Kế toán

A00, A01, D01, D96

20.00

7340302C

Kiểm toán

A00, A01, D01, D96

20.00

7380107C

Luật kinh tế

A00, C00, D01, D96

23.00

7380108C

Luật quốc tế

A00, C00, D01, D96

20.50

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, C01, D90

20.00

7510202C

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, C01, D90

19.00

7510203C

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D90

20.00

7510205C

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D90

22.00

7510206C

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, C01, D90

18.00

7510303C

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

A00, A01, C01, D90

20.50

7510301C

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

A00, A01, C01, D90

19.00

7510302C

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông.

A00, A01, C01, D90

18.00

7480108C

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, C01, D90

21.75

7480201C

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

A00, A01, C01, D90

23.50

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, D07, C02

18.00

7540101C

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, D90

18.00

7420201C

Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ.

A00, B00, D07, D90

18.00

7340301Q

Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA

A00, A01, D01, D96

20.00

7340302Q

Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW

A00, A01, D01, D96

20.00

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 1 + 3, 2 + 2 VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) CỦA HOA KỲ

7340101K

Quản trị kinh doanh

A01, C01, D01, D96

21.25

7340115K

Marketing

A01, C01, D01, D96

22.25

7340301K

Kế toán

A00, A01, D01, D96

20.00

7340201K

Tài chính ngân hàng

A00, A01, D01, D96

21.50

7850101K

Quản lý tài nguyên và môi trường

B00, C02, D90, D96

19.00

7220201K

Ngôn ngữ anh

D01, D14, D15, D96

22.50

Các bạn có thể tham khảo việc làm bán thời gian lương cao như tuyển ctv viết bài hay những việc làm online, uy tín dành cho tân sinh viên dưới đây:

Hệ Thống Rạp Phim Tuyển Nhân Viên Bán Vé, Quầy Nước Tại Bình Dương

2

  • Hôm nay
  • Thành phố Dĩ An, Bình Dương
Bổ Sung Gấp Nhân Viên Lao Động Phổ Thông Đợt Cuối Năm 2023

3

  • Hôm nay
  • Quận 12, TP.HCM
VIỆC LÀM SIÊU THỊ TP.HCM - VIỆC LÀM QUẬN 9 - THỦ ĐỨC

1

  • Hôm nay
  • TP. Thủ Đức – Quận 9, TP.HCM
VIỆC LÀM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CẦN TUYỂN GẤP

3

  • Hôm nay
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
VIỆC LÀM BÁN THỜI GIAN CẦN TUYỂN NHÂN SỰ KHU VỰC QUẬN TÂN PHÚ CẦN GẤP

1

  • 15/06/2023
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
VIỆC LÀM BÁN THỜI GIAN - VIỆC LÀM GÒ VẤP

1

  • 18/06/2023
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
VIỆC LÀM KHU VỰC GÒ VẤP CẦN TUYỂN GẤP

1

  • Hôm nay
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
Rạp Phim Quận 7 Cần Tuyển 4NV Bán Vé Và 3 NV Kiểm Soát Vé

2

  • Hôm nay
  • Quận 7, TP.HCM
Việc làm Tp.Hồ chí minh làm việc lâu dài

3

  • Hôm nay
  • TP. Thủ Đức – Quận Thủ Đức, TP.HCM
VIỆC LÀM BÁN THỜI GIAN QUẬN THỦ ĐỨC CẦN TUYỂN

1

  • Hôm nay
  • TP. Thủ Đức – Quận Thủ Đức, TP.HCM
Cần người phụ bán xoay ca giúp chị

1

  • Hôm nay
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Việc làm thêm cho Sinh viên tại Bình Thạnh

2

  • Hôm nay
  • Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Việc Làm Bán thời Gian TpHcm tại ST Quận Tân Bình

2

  • Hôm nay
  • Quận Tân Bình, TP.HCM
Tuyển Gấp Nhân Viên Làm Full/part Time Không Yêu Cầu Kinh Nghiệm !!!

1

  • Hôm nay
  • Quận Bình Thạnh, TP.HCM
VIỆC LÀM BÁN THỜI GIAN - VIỆC LÀM QUẬN 9

1

  • 06/08/2023
  • TP. Thủ Đức – Quận 9, TP.HCM
Cần Gấp 10 Bạn Bán Hàng Ở Siêu Thị Quận 6

1

  • Hôm nay
  • Quận 6, TP.HCM
Tuyển 20 cộng tác viên tận dụng thời gian rảnh dẫn khách xem nhà

1

  • Hôm nay
  • Quận Tân Bình, TP.HCM
Cửa Hàng Siêu Thị Cần Gấp 6 Bạn NV

3

  • Hôm nay
  • Quận Tân Bình, TP.HCM
Tuyển Việc Làm Bán Thời Gian Ưu Tiên Chị Nội Trợ , Đón Con

2

  • Hôm nay
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
CẦN SINH VIÊN XOAY CA BÁN NƯỚC

1

  • Hôm nay
  • Quận 10, TP.HCM

III. Điểm chuẩn IUH 2022

1. Điểm chuẩn IUH theo điểm thi THPT

Năm 2022, điểm chuẩn đại học Công nghiệp TP.HCM tương đối cao, cao nhất là ngành Luật kinh tế với 27 điểm. Bảng điểm chuẩn IUH năm 2022 bao gồm 3 hệ: Hệ đại học chính quy đại trà, hệ chất lượng cao và chương trình liên kết quốc tế với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ. Tham khảo chi tiết ngay dưới đây:

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
I. Bậc đại học hệ chính quy chương trình đại trà
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01; C01; D01; D96 26

Ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303 A00; A01; C01; D90 23.5

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302 A00; A01; C01; D90 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; A01; C01; D90 24

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304 A00; A01; C01; D90 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; C01; D90 22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; C01; D90 22.5
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; C01; D90 22
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D90 24.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00; A01; C01; D90 19.5
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D90 19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 A00; A01; C01; D90 19
Công nghệ dệt, may 7540204 A00; A01; C01; D90 19
Thiết kế thời trang 7210404 A00; A01; C01; D90 21.25

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 5 ngành và 1 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201 A00; A01; C01; D90 26

Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích

7510401 A00; B00; D07; C02 19
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; D90 20
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497 A00; B00; D07; D90 19

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106 A00; B00; D07; D90 19

Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ

7420201 A00; B00; D07; D90 22.5

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 2 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850103 A01; C01; D01; D96 19

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 2 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường

7850101 B00; C02; D90; D96 19

Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán

7340301 A00; A01; D01; D90 25
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01; D90 25

Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201 A00; A01; D01; D90 24.75

Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101 A01; C01; D01; D96 25.5
Marketing 7340115 A01; C01; D01; D96 26
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810103 A01; C01; D01; D96 19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

7510301 A00; A01; C01; D90 22.25
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D90 25.5
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D96 22.25
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; D01; D96 27
Luật quốc tế 7380108 A00; C00; D01; D96 25
Dược học 7720201 A00; B00; D07; C08 23
II. Bậc đại học hệ chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

7510301C A00; A01; C01; D90 21

Nhóm ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303C A00; A01; C01; D90 22

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302C A00; A01; C01; D90 19
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00; A01; C01; D90 22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510201C A00; A01; C01; D90 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00; A01; C01; D90 21
Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00; A01; C01; D90 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00; A01; C01; D90 22
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206C A00; A01; C01; D90 18.5

Nhóm ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin

7480201C A00; A01; D01; D90 24.25

Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích

7510401C A00; B00; D07; C02 18
Công nghệ thực phẩm 7540101C A00; B00; D07; D90 19

Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ

7420201C A00; B00; D07; D90 20

Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán

7340301C A00; A01; D01; D90 22.5
Kiểm toán 7340302C A00; A01; D01; D90 22.5
Kinh doanh quốc tế 7340120C A01; C01; D01; D96 24
Marketing 7340115C A01; C01; D01; D96 24

Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201C A00; A01; D01; D90 23

Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101C A01; C01; D01; D96 23
Luật kinh tế 7380107C A00; C00; D01; D96 24
Luật quốc tế 7380108C A00; C00; D01; D96 24
III. Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
Quản trị kinh doanh 7340101K A01; C01; D01; D96 20
Marketing 7340115K A01; C01; D01; D96 23
Kinh doanh quốc tế 7340120K A01; C01; D01; D96 23
Kế toán 7340301K A00; A01; D01; D90 21
Tài chính ngân hàng 7340201K A00; A01; D01; D90 21
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K B00; C02; D90; D96 19
Ngôn ngữ Anh 7220201K D01; D14; D15; D96 21
Khoa học máy tính 7480101K A00; A01; D01; D90 23

Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q A00; A01; D01; D90 19

Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q

A00; A01; D01; D90

21

Tham khảo thêm: PTIT Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cập nhật mới nhất

2. Điểm chuẩn IUH theo học bạ

Theo phương thức tuyển sinh của Trường đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh, ngưỡng nhận hồ sơ xét điểm học bạ  tối thiểu là 21.00 điểm. (Đây là tổng điểm tổ hợp xét tuyển theo ngành xét tuyển của thí sinh trong năm lớp 12 tại trường THPT). Đối với ngành Dược học, ngưỡng nhận hồ sơ xét điểm học bạ tối thiểu là 24.00 điểm, và đạt học lực giỏi trong chương trình học lớp 12 tại trường THPT.

IUH điểm chuẩn học bạ 2022

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, C01, D01, D96

28.00

7340115

Marketing

A01, C01, D01, D96

28.50

7810103

Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01, C01, D01, D96

26.25

7340120

Kinh doanh quốc tế

A01, C01, D01, D96

28.50

7340122

Thương mại điện tử

A01, C01, D01, D90

27.25

7340201

Tài chính ngân hàng

A00, A01, D01, D90

27.75

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, D90

27.75

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01, D90

27.25

7380107

Luật kinh tế

A00, C00, D01, D96

28.00

7380108

Luật quốc tế

A00, C00, D01, D96

27.00

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, C01, D90

26.50

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, C01, D90

26.00

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D90

27.00

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D90

27.50

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, C01, D90

24.25

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, C01, D90

27.00

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, C01, D90

26.50

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00, A01, C01, D90

25.75

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, C01, D90

27.00

7510304

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

A00, A01, C01, D90

26.50

7480201

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D90

28.00

7720201

Dược học

A00, B00, D07, C08

27.50

7510401

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07, C02

24.00

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, D90

27.50

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D90

27.00

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

A00, B00, D07, D90

24.00

7720497

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

A00, B00, D07, D90

24.00

7210404

Thiết kế thời trang

A00, C01, D01, D90

25.50

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, C01, D01, D90

24.00

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, C01, D90

26.00

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, C01, D90

24.00

7850101

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

B00, C02, D90, D96

23.00

7850103

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên

A01, C01, D01, D96

23.00

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D96

26.25

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

7340101C

Quản trị kinh doanh

A01, C01, D01, D96

25.50

7340115C

Marketing

A01, C01, D01, D96

26.00

7340120C

Kinh doanh quốc tế

A01, C01, D01, D96

26.00

7340201C

Tài chính ngân hàng

A00, A01, D01, D90

25.50

7340301C

Kế toán

A00, A01, D01, D90

25.00

7340302C

Kiểm toán

A00, A01, D01, D90

24.00

7380107C

Luật kinh tế

A00, C00, D01, D96

26.25

7380108C

Luật quốc tế

A00, C00, D01, D96

25.00

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, C01, D90

25.00

7510202C

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, C01, D90

24.00

7510203C

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D90

24.75

7510205C

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D90

26.00

7510206C

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, C01, D90

22.00

7510303C

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, C01, D90

24.75

7510301C

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, C01, D90

24.00

7510302C

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00, A01, C01, D90

24.00

7480108C

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, C01, D90

25.00

7480201C

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D90

26.50

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07, C02

22.00

7540101C

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, D90

23.50

7420201C

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D90

22.00

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2 VỚI ASU

7220201K

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D96

21.00

7850101K

Quản lý tài nguyên và môi trường

B00, C02, D90, D96

21.00

7480101K

Khoa học máy tính

A00, A01, D01, D90

21.00

7340201K

Tài chính ngân hàng

A00, A01, D01, D90

21.00

7340101K

Quản trị kinh doanh

A01, C01, D01, D96

21.00

7340115K

Marketing

A01, C01, D01, D96

21.00

7340120K

Kinh doanh quốc tế

A01, C01, D01, D96

21.00

7340301K

Kế toán

A00, A01, D01, D90

21.00

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

7340301Q

Kế toán

A00, A01, D01, D90

24.00

7340302Q

Kiểm toán

A00, A01, D01, D90

24.00

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh năm 2023

3. Điểm chuẩn xét bằng phương thức thi ĐGNL

Sau đây là điểm chuẩn xét theo phương thức thi đánh giá năng lực năm 2022 của đại học Công Nghiệp, cụ thể như sau:

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
Quản trị kinh doanh 7340101 830  
Marketing 7340115 860  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 700  
Kinh doanh quốc tế 7340120 900  
Thương mại điện tử 7340122 810  
luật kinh tế 7340201 785  
Kế toán 7340301 765  
Kiểm toán 7340302 790  
Luật 7380107 810 Luật kinh tế
Luật 7380108 750 Luật quốc tế
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 750  
Công nghệ chế tạo máy 7510202 700  
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 780  
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 800  
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 650  
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 800  
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 760  
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 660  
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 800  
IOT và trí tuệ nhân tạo 7510304 800 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
Công nghệ thông tin 7480201 850  
Dược học 7720201 830  
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 670  
Công nghệ thực phẩm 7540101 780  
Công nghệ sinh học 7420201 750  
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 650  
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 650  
Thiết kế thời trang 7210404 700  
Công nghệ dệt, may 7540204 650  
Kỹ thuật xây dựng 7580201 700  
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 650  
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 650  
Quản lý đất đai 7850103 650 Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên
Ngôn ngữ Anh 7220201 720  
Quản trị kinh doanh 7340101C 690 CT Chất lượng cao
Marketing 7340115C 700 CT Chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế 7340120C 720 CT Chất lượng cao
luật kinh tế 7340201C 660 CT Chất lượng cao
Kế toán 7340301C 650 CT Chất lượng cao
Kiểm toán 7340302C 660 CT Chất lượng cao
Luật 7380107C 680 Luật kinh tế, CT Chất lượng cao
Luật 7380108C 655 Luật quốc tế, CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C 680 CT Chất lượng cao
Công nghệ chế tạo máy 7510202C 655 CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C 680 CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C 730 CT Chất lượng cao
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C 650 CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C 720 CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C 660 CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C 650 CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C 700 CT Chất lượng cao
Công nghệ thông tin 7480201C 785 CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C 650 CT Chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm 7540101C 665 CT Chất lượng cao
Công nghệ sinh học 7420201C 665 CT Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 7220201K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Khoa học máy tính 7480101K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
luật kinh tế 7340201K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Quản trị kinh doanh 7340101K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Marketing 7340115K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Kinh doanh quốc tế 7340120K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Kế toán 7340301K 650 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Ngôn ngữ Anh 7340301Q 675 CT Quốc tế CLC
Kiểm toán 7340302Q 690 CT Quốc tế CLC

IV. Phương thức xét tuyển

Sau khi khám phá thông tin về IUH điểm chuẩn, hãy cùng tìm hiểu về phương thức xét tuyển tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh, Trường đại học Công Nghiệp TP Hồ Chí Minh công bố 4 phương thức tính điểm như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên các thí sinh xét tuyển thẳng, bao gồm:

  • Những thí sinh đăng ký xét tuyển là học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc thành phố
  • Thí sinh đạt giải trong kỳ thi Olympic (yêu cầu các môn đạt giải cần có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển)
  • Các sĩ tử có học lực 3 năm cấp trung học phổ thông đạt loại giỏi
  • Các học sinh trường chuyên, lớp chuyên
  • Các học sinh đạt được chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc đạt các chứng chỉ khác tương đương và còn hiệu lực cho đến ngày 28/9/2022).

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập lớp 12 tại trường THPT: Tại đây, xét tuyển các môn có nằm trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương đương, ngưỡng điểm nhận hồ sơ là tổng điểm của 3 môn nằm trong tổ hợp xét tuyển với điểm tối thiểu là 21.00 điểm. Đặc biệt, đối với ngành dược học, những nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển yêu cầu tổng điểm xét tuyển của 3 môn tổ hợp là 24.00 điểm và yêu cầu học lực loại giỏi vào năm lớp 12.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do trường Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.

Đại học công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
Đại học công nghiệp TP. Hồ Chí Minh tuyển sinh với 4 phương thức

Nguồn: tuyensinh.iuh.edu.vn

Bài viết trên đây là tất cả những thông tin liên quan đến IUH điểm chuẩn mà Muaban.net muốn gửi đến các bạn đọc. Theo đó, có thể thấy rằng IUH là một ngôi trường có quy mô đồ sộ, rộng lớn và quy trình đào tạo chuyên sâu. Là một nơi mà đang có rất nhiều sĩ tử nuôi giấc mơ theo học. Và đừng quên ghé đến Muaban.net thường xuyên để cập nhật thêm nhiều khía cạnh liên quan khác hay tìm việc làm mới nhất ở khu vực TP.HCM và Hà Nội nhé.

Có thể bạn quan tâm:

Related Posts